khoan hỡi hồ khoan

Học thuật
Thân thiện
khoan hỡi hồ khoan

Người lái đò cất tiếng khoan hỡi hồ khoan khi chèo thuyền.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Tiếng lao động: Đây một câu , tiếng thường được sử dụng trong lao động tập thể, đặc biệt khi chèo thuyền hoặc khi làm các công việc nặng nhọc cần sự phối hợp nhịp nhàng. tác dụng hiệu lệnh, thống nhất nhịp độ làm việc cổ tinh thần.
dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • "Khoan hỡi hồ khoan!" - tiếng vang lên mỗi khi con thuyền vượt sóng.
    • Nghe tiếng "khoan hỡi hồ khoan" của những người kéo gỗ, ai nấy đều thấy phấn chấn hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học, âm nhạc: Cụm từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, thơ ca hoặc các làn điệu dân ca để tái hiện không khí lao động đời sống sinh hoạt truyền thống.
    • Bài hát dân ca vang lên điệp khúc "khoan hỡi hồ khoan" đầy hào hùng.
Biến thể từ gần giống
  • Khoan : Chỉ chung các điệu trong lao động.
  • Hiệu lệnh lao động: Các từ/cụm từ dùng để ra hiệu, điều khiển nhịp làm việc chung như "dô ta", " dô", "vác lên".
Từ đồng nghĩa
  • lao động: Tiếng dùng trong khi làm việc.
  • Hiệu lệnh: Tín hiệu bằng lời để chỉ đạo hành động chung.
Lưu ý sử dụng
  • Đây một cụm từ cố định, thường được dùng nguyên vẹn, ít khi tách rời các thành tố.
  • Mang đậm sắc thái văn hóa dân gian thường gắn với hình ảnh lao động tập thể truyền thống của người Việt.
khoan hỡi hồ khoan

Người lái đò cất tiếng khoan hỡi hồ khoan khi chèo thuyền.

  1. Tiếng của người lái đò khi chèo thuyền, hoặc của người lao động khi làm việc nặng.